Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất kinh doanh tại Việt Nam -

Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

PHỤ LỤC II DANH MỤC HÓA CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT, KINH DOANH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Nghị định số 26/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ)

Tham khảo thêm dịch vụ khai báo hóa chất với Cục Hóa Chất – Bộ Công Thương của Leto Legal

STT Tên hóa chất theo tiếng Việt Tên hóa chất theo tiếng Anh Số CAS Công thức hóa học Bộ quản lý chuyên ngành
1 2 3 4 5 6
1 Amiton: O,O-Dietyl S-[2-dietylamino)etyl] phosphorothiolat và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng Phosphorothioic acid,S-[2-(diethylamino)ethyl] O,O-diethyl ester 78-53-5 C10H24NO3PS Bộ Công thương
2 1,1,3,3,3-Pentaflo-2-(triflorometyl)-1-propen 1-Propene,1,1,3,3,3-pentafluoro-2-(trifluoromethyl)- 382-21-8 C4F8
3 3-Quinuclidinyl benzilat 3-Quinuclidyl benzilate 6581-06-2 C21H23NO3
4 Các hóa chất, trừ các chất đã được liệt kê tại Bảng 1, chứa 1 nguyên tử phospho liên kết với một nhóm metyl, etyl hoặc propyl (mạch thẳng hoặc nhánh) nhưng không liên kết thêm với các nguyên tử các bon khác

Ví dụ: Metanphosphonyl diclorua;

5 Dimetyl metylphotphonat

Ngoại trừ Fonofos: O-Etyl S-phenyl etylphotphonothiolothionat

Dimethyl methylphosphonate 756-79-6 C3H9O3P
6 Các hợp chất N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) photphoramidic dihalit
7 Các hợp chất Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)-photphoramidat
8 Asen Triclorua Arsenous trichloride 7784-34-1 AsCl3
9 Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxy axetic 2-Hyroxy-2,2-diphenyl acetic acid 76-93-7 C14H12O3
10 3-Quinuclidinol 3-Quinuclidinol 1619-34-7 C7H13NO
11 Các hợp chất N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) aminoetyl-2-clorit và các muối proton hóa tương ứng
12 Các hợp chất N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) aminoetyl-2-ol và các muối proton hóa tương ứng ngoại trừ:
13 N,N-Dimetylaminoetanol và các muối proton hóa chất tương ứng N,N-Dimethylethanolamine 108-01-0 C4H11NO
14 N,N-Dietylaminoetanol và các muối hóa chất tương ứng Diethylmonoethanolamine 100-37-8 C6H15NO
15 Các hợp chất N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) aminoetan-2-thiol và các muối proton hóa tương ứng
16 2,2′-Dihydroxydiethyl sulfua Bis(b-hydroxyethyl) sulfide 111-48-8 C4H10O2S
17 3,3-Dimetyl 2-butanol 2-Butanol,3,3-dimethyl- 464-07-3 C6H14O
18 Carbonyl diclorua Carbonic dichloride 75-44-5 CCl2O
19 Xyanogen Clorua Cyanogen chloride 506-77-4 (CN)Cl
20 Axit xyanic Hydrogen cyanide 74-90-8 HCN
21 Triclo nitro metan Methane,trichloronitro- 76-06-2 CCl3NO2
22 Photpho oxyclorua Phosphorus oxychloride 10025-87-3 POCl3
23 Photpho triclorua Phosphoroustrichloride 7719-12-2 PCl3
24 Photpho pentaclorua Phosphoruschloride 10026-13-8 PCl5
25 Trimetyl photphit Trimethyl phosphite 121-45-9 C3H9O3P
26 Trietyl photphit Triethyl phosphite 122-52-1 C6H15O3P
27 Dimetyl photphit Dimethyl phosphite 868-85-9 C2H7O3P
28 Dietyl photphit Diethyl phosphite 762-04-9 C4H11O3P
29 Lưu huỳnh monoclorua Sulfur monochloride 10025-67-9 S2Cl2
30 Lưu huỳnh diclorua Sulfur dichloride 10545-99-0 SCl2
31 Thionyl clorua Thionyl chloride 7719-09-7 SOCl2
32 Etyl dietanol amin Ethyldiethanolamine 139-87-7 C6H15O2N
33 Dietanol metyl amin Methyliminodiethanol 105-59-9 C5H13O2N
34 Trietanol amin Triethanolamin 102-71-6 C6H15O3N
35 Các hợp chất của Nikel dạng bột có thể phát tán rộng trong không khí (nikel monoxit, nikel dioxit, nikel sulphit, trinikel, disulphit, dinikel trioxit)
36 Etylenimin Ethylenimine 151-56-4 C2H5N
37 Flo Fluorine 7782-41-4 F2
38 Formaldehit (Nồng độ ≥ 90%) Formaldehyde (Conc. > 90%) 50-00-0 CH2O
39 Etylen oxit Ethylene oxide 75-21-8 C2H4O
40 4,4-Metylen bis (2-cloanilin) 4,4’-Methylenebis (2-chloroaniline) 101-14-4 C13H12Cl2N2
41 Metyl isoxyanat Methyl isocyanate 624-83-9 C2H3NO
42 Photpho trihydrua (photphin) Phosphorus trihydride (phosphine) 7803-51-2 PH3
43 4-biphenyl amin 4-Aminobiphenyl 92-67-1 C12H11N
44 Benzo triclorua Benzotrichloride 98-07-7 C7H5Cl3
45 Benzidin Benzidine 92-87-5 C12H12N2
46 Bis(clo metyl) ete Bis(chloromethyl)ether 542-88-1 C2H4Cl2O
47 1,2-dibrom etan 1,2-dibromoethane (ethylene dibromide) 106-93-4 C2H4Br2
48 Dietyl sulphat Dietyl sulfate 64-67-5 C4H10O4S
49 Dimetyl sulphat Dimethyl sulfate 77-78-1 C2H6O4S
50 Dimetylamin Carbonyl clorua Dimethylcarbamoyl chloride 79-44-7 C3H6CINO
51 1,2-Dibrom-3-clo propan 1,2-Dibrom-3-chlorpropan 96-12-8 C3H5Br2Cl
52 1,2-Dimetyl hydrazin 1,2-Dimetylhydrazine 540-73-8 C2H8N2
53 Dimetylnitro amin Dimethylnitrosamine 62-75-9 C2H6N2O
54 Hexametyl photpho amit Hexamethylphosphoroamide 680-31-9 C6H18N3OP
55 Hydrazin Hydrazine 302-01-2 N2H4
56 2-naphtyl amin 2-naphthylamine 91-59-8 C10H9N
57 4-Nitrobiphenyl 4-Nitrobiphenyl 92-93-3 C12H9NO2
58 Axit 1-Propanesulfonic 1,3-Propane sultone 1120-71-4 C3H6O3S
59 Hydro selenua Hydrogen selenide 7783-07-5 H2Se
60 Niken tetraCarbonyl Nickel tetraCarbonyle 13463-39-3 Ni(CO)4
61 Oxy diflorua Oxygen difluoride 7783-41-7 F2O
62 Pentaboran Pentaborane 19624-22-7 B5H9
63 Selen hexaflorua Selenium hexafluoride 7783-79-1 SeF6
64 Stibin hydrua Stibine (antimony hydril) 7803-52-3 H3Sb
65 Telu Hexaflorua Tellurium hexafluoride 7783-80-4 TeF6
66 Thủy ngân Sulfua Mercury sulfide 1344-48-5 HgS
67 Asen Arsenic (Grey arsenic) Asen 7440-38-2 As
68 Thủy ngân Mercury 7439-97-6 Hg
69 Axit Asenic Arsenic acid 7774-41-6 H3AsO4.1/2 H2O
70 Axit asenic và các muối Arsenic (V) acid and/or salts 7778-39-4 H3AsO4
71 Axit Metaasenic Metaarsenic Acid 10102-53-1 HAsO3
72 Axit Pyroasenat Pyroarsenic acid 13453-15-1 H4As2O7
73 Asen trioxit Arsenic trioxide 1327-53-3 As2O3
74 Asen pentoxit Diarsenic pentaoxide 1303-28-2 As2O5
75 Asen triflorua Arsenous trifluoride 7784-35-2 AsF3
76 Asen tribromua Arsenous tribromide 7784-33-0 AsBr3
77 Asen triiođua Arseniciodide 7784-45-4 AsI3
78 Cacbon disulfua Carbon disulfide 75-15-0 CS2
79 Chì (II) oxit Lead (II) oxide (Lead monoxide) 1317-36-8 PbO
80 Chì tetraoxit TriLead tetraoxide 1314-41-6 Pb3O4
81 Chì florua Lead Fluoride 7783-46-2 PbF2
82 Chì (IV) florua Lead(IV) fluoride; Plumbane, tetrafluoro- 7783-59-7 PbF4
83 Cadimi florua Cadmiumfluoride 7790-79-6 CdF2
84 Chì tetraflo borat Lead tetrafluoroborate 13814-96-5 Pb(BF4)2
85 Cadimi tetrafloborat 14486-19-2 Cd(BF4)2
86 Natri xyanua Sodium cyanide 143-33-9 NaCN
87 Kali xyanua Potassium cyanide 151-50-8 KCN
88 Đồng (II) xyanua Copper dicyanide 14763-77-0 Cu(CN)2
89 Kẽm xyanua Zinc cyanide 557-21-1 Zn(CN)2
90 Đồng (I) xyanua Copper cyanide 544-92-3 Cu(CN)
91 Canxi xyanua Calcium cyanide 592-01-8 Ca(CN)2
92 Niken (II) xyanua Nickel dicyanide 557-19-7 Ni(CN)2
93 Bari xyanua Barium cyanide 542-62-1 Ba(CN)2
94 Cadimi xyanua Cadmium cyanide 542-83-6 Cd(CN)2
95 Chì (II) xyanua Lead dicyanide 592-05-2 Pb(CN)2
96 Coban (II) xyanua Cobalt dicyanide 542-84-7 Co(CN)2
97 Coban (III) xyanua Cobalt tricyanide 14965-99-2 Co(CN)3
98 Di kali niken tetraxyanua Dipotassium nickel tetracyanide 14220-17-8 K2Ni(CN)4
99 Natri đồng (I) xyanua Sodium copper(I) cyanide 14264-31-4 Na2Cu(CN)3
100 Kali đồng (I) xyanua Potassium copper(I) cyanide 13682-73-0 K2Cu(CN)3
101 Muối chì metasilicat Lead monosilicate 10099-76-0 PbSiO3
102 Natri metaasenit Sodium meta-arsennite 7784-46-5 NaAsO2
103 Kali metaasenit Potassium meta-arsennite 10124-50-2 KAsO2
104 Canxi asenit Tricalcium diarsenite 27152-57-4 Ca3(AsO3)2
105 Stronti metaasenit Strontium arsenite 91724-16-2 Sr(AsO3)2
106 Bari asenit Barium arsenite 125687-68-5 Ba3(AsO3)2
107 Sắt asenit Ferric arsenite 63989-69-5 FeAsO3
108 Đồng hydroasenit Copper arsenite 10290-12-7 CuHAsO3
109 Kẽm asenit Zinc arsenite 10326-24-6 Zn(HAsO3)2
110 Chì asenit Lead arsenite 10031-13-7 Pb(AsO2)2
111 Diamoni hydroasenat Diammonium arsenate 7784-44-3 (NH4)2HAsO4
112 Tri natri asenat Trisodium arserate 7631-89-2 Na3AsO4
113 Di natri hydoasenat Disodium hydrogen arsenate 7778-43-0 Na2HAsO4
114 Natri dihydroasenat Sodium dihydrogen arsenate 10103-60-3 NaH2AsO4
115 Kali dihydroasenat Potassium arsenate 7784-41-0 KH2AsO4
116 Magie asenat Magnesium arsenate 10103-50-1 Mg3(AsO4)2
117 Canxi asenat Calcium arsenate 7778-44-1 Ca3(AsO4)2
118 Bari asenat Tribarium diarsenate 13477-04-8 Ba3(AsO4)2
119 Sắt (III) asenat Ferric arsenate 10102-49-5 FeAsO4
120 Sắt (II) asenat Ferrous arsenate 10102-50-8 Fe3(AsO4)2
121 Đồng (I) dihydro asenat Copper dihydrogen arsenate 10103-61-4 Cu(H2AsO4)
122 Đồng (II) hydroasenat Copper hydrogen arsenate 29871-13-4 Cu2(HAsO4)
123 Đồng (I) asenat Tricopper arsenate 7778-41-8 Cu3AsO4
124 Đồng (II) asenat Tricopper diarsenate 13478-34-7 Cu3(AsO4)2
125 Kẽm asenat Zinc arsenate 1303-39-5 Zn3(AsO4)2
126 Chì diasenat Trilead diarsenate 3687-31-8 Pb3(AsO4)2
127 Stinbi asenat Antimony arsenate 28980-47-4 SbAsO4
128 Natri asenit Sodium metaarsenate 15120-17-9 NaAsO3
129 Chì selenua Lead selenide 12069-00-0 PbSe
130 Cadimi selenua Cadmium selenide 1306-24-7 CdSe
131 Cadmi tellurua Cadmium telluride 1306-25-8 CdTe
132 Bạc xyanua Silver cyanide 506-64-9 AgCN
133 Bạc kali xyanua Silver potassium cyanide 506-61-6 AgK(CN)2
134 Bạc asenit Trisilver arsenate 7784-08-9 Ag3AsO3
135 Bạc asenat Trisilver arsenate 13510-44-6 Ag3AsO4
136 Vàng xyanua Gold cyanide 506-65-0 AuCN
137 Kali vàng (I) dixyanua Gold Potassium Dicyanide 13967-50-5 KAu(CN)2
138 Kali vàng (III) tetraxyanua Gold Potassium cation tetracyanide 14263-59-3 KAu(CN)4
139 Tetra kali vàng (I) pentaxyanua Tetra Potassium Gold (+1) cation pentaxyanide 68133-87-9 K4AuC5N5
140 Asen trihydrua Arsenic trihydride (arsine) 7784-42-1 AsH3
141 Xyanogen Cyanogen (Oxalonitrile) 460-19-5 C2N2
142 Iốt xyanua Cyanogen iodide 506-78-5 ICN
143 Brôm xyanua Cyanogen bromide 506-68-3 BrCN
144 Diclo metan Dichloromethane 75-09-2 CH2Cl2
145 Triclo metan Chloroform 67-66-3 CHCl3
146 1,1,2 Triclo Etan 1,1,2-trichloroethene 79-01-6 C2HCl3
147 Tetraclo etylen Tetrachloroethene 127-18-4 C2Cl4
148 1,1-diclo etylen 1,1-dichloroethylene 75-35-4 C2H2Cl2
149 Hexaclo cyclohexan 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane 608-73-1 C6H6Cl6
150 Dodecaclo pentaxyclodecan Dodecachloropentacyclodecane 2385-85-5 C10Cl12
151 DDT DDT 50-29-3 C14H9Cl5
152 Hexaclo benzen Hexachlorobenzene 118-74-1 C6Cl6
153 Pentaclo phenol Pentachlorophenol 87-86-5 C6HCl5O
154 p-Nitrophenol 4-Nitrophenol 100-02-7 C6H5NO3
155 Axetaldehit Acetadehyde 75-07-0 C2H4O
156 Acrolein 2-Propenal 107-02-8 C3H4O
157 Chì axetat Lead acetate trihydrate 6080-56-4 Pb(OAc)2.3H2O
158 Phenylamin Phenylamine 62-53-3 C6H7N
159 2-naphtylamin 2-Naphthalenamine 91-59-8 C10H9N
160 2,4-diamino toluen 2,4-Diaminotoluene 95-80-7 C7H10N2
161 3,3’-Diclo benzidin 3,3’-Dichlorobenzidine 91-94-1 C12H10Cl2N2
162 4,4’-Di amino di phenyl metan 4,4’-Methylenedianiline 101-77-9 C13H14N2
163 2- Propen amit 2-Propenamide 79-06-1 C3H5NO
164 2- Propene nitrit 2-Propenenitrile 107-13-1 C3H3N
165 Demeton –O Demeton – O 298-03-3 C8H19O3PS2
166 Demeton Demeton 8065-48-3 C8H19O3PS2
167 Tetrametyl chì Tetramethyllead 75-74-1 C4H12Pb
168 Tetraetyl chì Tetraethyllead 78-00-2 C8H20Pb
169 Axit 4 – (Dimetylamino) azobenzene – 4’ – arsonic 4-Dimethylaminoazobenzene arsonic acid 622-68-4 C14H16AsN3O3
170 Dimetyl hydro asinic Dimethylarsinic acid 75-60-5 C2H7AsO2
171 Natri dimetyl asinat Sodium dimethylarsinate 124-65-2 C2H7AsO2Na
172 Phenyl dicloasinat Phenyl dichlorasine 696-28-6 C6H5AsCl2
173 Natri amino phenylasonat Sodium aminophenol arsonate 127-85-5 C6H8As
174 Xyhexatin Cyhexatin 13121-70-5 C18H34OSn
175 Tributyltin laurat Tributyltin laurate 3090-36-6 C24H50O2Sn
176 Tributyltin axetat Tributyltin acetate 56-36-0 C14H30O2Sn
177 Tri ethyltin sulphat Triethyltin sulfate 57-52-3 C12H30O4SSn2
178 Di butyltin oxit Dibultyltin oxide 818-08-6 C8H18OSn
179 Trietyltin axetat Triethyltin acetate 1907-13-7 C8H18O2Sn
180 Tetra etyltin Tetraethyltin 597-64-8 C8H20Sn
181 Trimetystannyl axetat Trimethyltin acetate 1118-14-5 C5H12O2Sn
182 Tri phenyltin hydroxit Triphenyltin hydroxide 76-87-9 C18H16OSn
183 Đồng axetoasenit Cupric acetoarsenite 12002-03-8 C2H3O4AsCu
184 Di phenylamin Clo asin Diphenylaminechlorasine 578-94-9 C12H9AsCIN
185 Axit Nitrophenol asonic Nitrophenolarsonic acid 121-19-7 C6H6AsNO6
186 Etyl diclo asin Ethyldichlorasine 598-14-1 C2H5AsCl2
187 Clo diphenyl asin Chlorodiphenylarsine 712-48-1 C12H10AsCl
188 Axit Metylasonic Methylarsonic acid 124-58-3 CH5AsO3
189 Axit Propylasonic Propylarsonic acid 107-34-6 C3H9AsO3
190 Axit phenyl Asonic Benzenearsonic acid 98-05-5 C6H7AsO3
191 Axit 2-nitrophenyl Asonic 2-nitrophenyl arsonic acid 5410-29-7 C6H6AsNO5
192 Axit 3-nitro-4-hydroxyphenyl Asonic 3-nitro-4-hydroxybenzene arsonic acid 121-19-7 C6H6AsNO6
193 Axit 4-nitrophenyl Asonic 4-nitrobenzene arsonic acid 98-72-6 C6H6AsNO5
194 Axit 2-Aminophenylasonic 2-Aminobenzene arsonic acid 2045-00-3 C6H8AsNO3
195 Axit 4-Aminophenylasonic 4-Aminobenzene arsonic acid 98-50-0 C6H8AsNO3
196 1,4 Dietylen dioxit 1,4-Dioxane 123-91-1 C4H8O2
197 Các hợp chất thủy ngân
198 Các hợp chất amiăng:
Actinolit 77536-66-4
Anthophillit 77536-66-5
Amosit 12172-73-5
Crocidolit 12001-28-4
Tremolit 77536-68-6
199 Các chất Polybrom biphenyl (PBBs):
Hexabrom biphenyl 1,1’-Biphenyl, hexabromo- 36355-01-8 C12H4Br6
Octabrom biphenyl Octabromobiphenyl 27858-07-7 C12H2Br8
Decabrom biphenyl Decabromobiphenyl 13654-09-6 C12Br10
200 Polychlorinated terphenyls (PCTs) Polychlorinated terphenyls (PCTs) 61788-33-8 C18H14-nCln
(n=1-14)
201 Tri (2,3 dibrom propyl) phosphat Tris(2,3-dibromopropyl) phosphate 126-72-7 C9H15Br6O4P
202 Chì tetraetyl (TEL) Tetraethyllead 78-00-2 C8H20Pb
203 Chì tetrametyl (TML) Tetramethyllead 75-74-1 C4H12Pb
204 Aldrin Aldrin 309-00-2 C12H8Cl6 Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
205 Clorindan Chlorindan 57-74-9 C10H6Cl8
206 Dieldrin Dieldrin 60-57-1 C12H8Cl6O
207 Endrin Endrin 72-20-8 C12H8Cl6O
208 Heptacloran Heptachlorane 76-44-8 C10H5Cl7
209 Hexaclo benzen Hexalorobenzen 118-74-1 C6Cl6
210 Mirex Mirex 2385-85-5 C10Cl12
211 Toxaphen Toxaphene 8001-35-2
212 Polyclo biphenyls (PCBs) Polychlorinatedbiphenyls (PCBs) 1336-36-3 C12H10-NCln
(n=1-10)
Bộ Tài nguyên và Môi trường

Công ty luật Leto Legal Công ty luật Leto Legal
910 21569

CÔNG TY LUẬT LETO LEGAL – VĂN PHÒNG LUẬT SƯ TẠI HÀ NỘI
Địa chỉ:  Tòa nhà Parkson – Viet Tower – Số 1 Thái Hà, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội.
Điện thoại: 097.276.8558 Fax: 0243.533.5122
Hotline: 097.276.8558 – 1900 6258

DMCA.com Protection Status